大印

大印
yìn
đại ấn

con dấu; ấn chương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con dấu; ấn chương

    • Xin hãy cho tôi xem con dấu của bạn.

  2. danh từ

    con dấu chính thức; con dấu công vụ

    • Đây là con dấu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.