大剌剌

大剌剌
đại lạt lạt

thái độ hống hách; vênh váo; làm phách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thái độ hống hách; vênh váo; làm phách

    • Anh ấy lúc nào cũng huênh hoang, chẳng quan tâm đến ý kiến của người khác.

  2. trạng từ

    hống hách; ta đây; nghênh ngang

    • Anh ấy nghênh ngang bước vào.

  3. tính từ

    phong lưu; tài hoa phóng khoáng

    • Anh ấy luôn rất thoải mái, không câu nệ tiểu tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.