大修

大修
xiū
đại tu

đại tu; sửa chữa lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đại tu; sửa chữa lớn

    • Chiếc xe này cần đại tu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.