大义

大义
đại nghĩa

công lý; công bằng; chính nghĩa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công lý; công bằng; chính nghĩa

    • Anh ấy là một người có đại nghĩa.

  2. danh từ

    đại nghĩa; chính nghĩa; đạo lý lớn

    • Anh ấy hy sinh vì đại nghĩa.

  3. danh từ

    nghĩa vụ; lời hứa hôn

    • Cô ấy đã hy sinh bản thân vì đại nghĩa.

  4. danh từ

    đại nghĩa; nghĩa lớn; đạo nghĩa cao cả

    • Ý chính của bài viết này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.