大为

大为
wéi
đại vi

không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức

2 nghĩa#39436
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức

    • Điều này rất có lợi cho anh ấy.

  2. trạng từ

    rất nhiều; đáng kể; (khẩu) to lớn

    • Điều này đã giúp anh ấy tiết kiệm rất nhiều thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.