大个儿

大个儿
r
đại cá nhi

(khẩu) người cao lớn; gã to con

1 nghĩa#29714
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) người cao lớn; gã to con

    • Anh ấy là một người cao lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.