大丈夫

大丈夫
zhàngfu
đại trượng phu

đại trượng phu; người đàn ông chính trực, mạnh mẽ

2 nghĩa#25936
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại trượng phu; người đàn ông chính trực, mạnh mẽ

    • Anh ấy là một người đàn ông đích thực.

  2. danh từ

    đại trượng phu; người đàn ông có khí phách

    • Anh ấy là một người đàn ông có khí phách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.