夥伴
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)
中和某人一起工作或活动的人hé mǒurén yìqǐ gōngzuò huò huódòng de rén
- 。
Anh ấy là người bạn tốt của tôi.
- 貳名danh từ
bạn đồng hành; bạn bè(kế thừa)
中和某人一起做事或生活的人hé mǒurén yìqǐ zuòshì huò shēnghuó de rén
- 。
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
- 參名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)
中和某人一起做事或活动的人hé mǒurén yìqǐ zuòshì huò huódòng de rén
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)
中和某人一起工作或活动的人hé mǒurén yìqǐ gōngzuò huò huódòng de rén
- 。
Anh ấy là người bạn tốt của tôi.
- 貳名danh từ
bạn đồng hành; bạn bè(kế thừa)
中和某人一起做事或生活的人hé mǒurén yìqǐ zuòshì huò shēnghuó de rén
- 。
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
- 參名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)
中和某人一起做事或活动的人hé mǒurén yìqǐ zuòshì huò huódòng de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại