够得着

够得着
gòudezháo
cú đắc trước

với tới; chạm tới được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    với tới; chạm tới được

    • Tôi với tới được quả táo đó.

  2. động từ

    với tới; đạt được (mục tiêu)

    • Mục tiêu này tôi có thể đạt được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.