够得上

够得上
gòudeshàng
cú đắc thượng

đủ tiêu chuẩn để được coi là; đạt mức yêu cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đủ tiêu chuẩn để được coi là; đạt mức yêu cầu

    • Trình độ của anh ấy đủ đáp ứng yêu cầu của trường đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.