Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜视镜
夜视镜
dạ thị kính
kính nhìn đêm; thiết bị nhìn đêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính nhìn đêm; thiết bị nhìn đêm
- 。
Anh ấy đang đeo kính nhìn đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夜视镜
Phồn thể夜視鏡
dạ thị kính
kính nhìn đêm; thiết bị nhìn đêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính nhìn đêm; thiết bị nhìn đêm
- 。
Anh ấy đang đeo kính nhìn đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.