Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜行性
夜行性
dạ hành tính
tính hoạt động về đêm; tập tính sống đêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính hoạt động về đêm; tập tính sống đêm
- 。
Mèo là động vật sống về đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
夜行性
Phồn thể夜
dạ hành tính
tính hoạt động về đêm; tập tính sống đêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính hoạt động về đêm; tập tính sống đêm
- 。
Mèo là động vật sống về đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.