夜行

夜行
xíng
dạ hành

đi đêm; đi bộ ban đêm; dạ hành

3 nghĩa#33730
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi đêm; đi bộ ban đêm; dạ hành

    • Anh ấy thích đi bộ đêm.

  2. động từ

    đi ban đêm; dạ hành

    • Đi đêm rất nguy hiểm.

  3. tính từ

    đi đêm; hành trình ban đêm; (sinh vật) hoạt động ban đêm

    • Động vật sống về đêm hoạt động vào ban đêm.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.