Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜神仙
夜神仙
dạ thần tiên
người thức khuya; cú đêm (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thức khuya; cú đêm (khẩu)
- 。
Anh ấy là một cú đêm.
- 貳名danh từ
người ngủ muộn; kẻ thức khuya
- 。
Anh ấy là một người ngủ muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
夜神仙
Phồn thể夜
dạ thần tiên
người thức khuya; cú đêm (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thức khuya; cú đêm (khẩu)
- 。
Anh ấy là một cú đêm.
- 貳名danh từ
người ngủ muộn; kẻ thức khuya
- 。
Anh ấy là một người ngủ muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.