夜幕

夜幕
dạ màn

màn đêm; bóng đêm bao phủ

2 nghĩa#38633
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màn đêm; bóng đêm bao phủ

    • Màn đêm buông xuống, thành phố lên đèn.

  2. danh từ

    màn đêm; bóng tối buông xuống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.