Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多音节词
多音节词
đa âm tiết từ
từ đa âm tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ đa âm tiết
- 。
Từ đa âm tiết rất phổ biến trong tiếng Hán.
- 貳名danh từ
từ đa âm tiết; từ có ba âm tiết trở lên
- 。
Từ đa âm tiết rất khó nhớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
多音节词
Phồn thể多音節詞
đa âm tiết từ
từ đa âm tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ đa âm tiết
- 。
Từ đa âm tiết rất phổ biến trong tiếng Hán.
- 貳名danh từ
từ đa âm tiết; từ có ba âm tiết trở lên
- 。
Từ đa âm tiết rất khó nhớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.