多音节词

多音节词
duōyīnjié
đa âm tiết từ

từ đa âm tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ đa âm tiết

    • Từ đa âm tiết rất phổ biến trong tiếng Hán.

  2. danh từ

    từ đa âm tiết; từ có ba âm tiết trở lên

    • Từ đa âm tiết rất khó nhớ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.