Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多胎妊娠
多胎妊娠
đa thai nhâm thần
thai nghén đa thai; mang thai nhiều con
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thai nghén đa thai; mang thai nhiều con
- 。
Nguy cơ mang đa thai cao hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 台thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
多胎妊娠
Phồn thể多
đa thai nhâm thần
thai nghén đa thai; mang thai nhiều con
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thai nghén đa thai; mang thai nhiều con
- 。
Nguy cơ mang đa thai cao hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.