多胎妊娠

多胎妊娠
duōtāirènshēn
đa thai nhâm thần

thai nghén đa thai; mang thai nhiều con

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thai nghén đa thai; mang thai nhiều con

    • Nguy cơ mang đa thai cao hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.