Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多样化
多样化
đa dạng hoá
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Chúng ta cần đa dạng hóa sản phẩm của mình.
- 貳动động từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Chúng ta nên đa dạng hóa sản phẩm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多样化
Phồn thể多樣化
đa dạng hoá
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Chúng ta cần đa dạng hóa sản phẩm của mình.
- 貳动động từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Chúng ta nên đa dạng hóa sản phẩm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.