多样化

多样化
duōyànghuà
đa dạng hoá

đa dạng hóa; đa nguyên hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đa dạng hóa; đa nguyên hóa

    • Chúng ta cần đa dạng hóa sản phẩm của mình.

  2. động từ

    đa dạng hóa; đa nguyên hóa

    • Chúng ta nên đa dạng hóa sản phẩm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.