Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多极化
多极化
đa cực hoá
xu hướng đa cực hoá; đa cực hoá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xu hướng đa cực hoá; đa cực hoá
- 。
Thế giới đang hướng tới đa cực hóa.
- 貳
đa cực hóa; xu hướng đa cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
多极化
Phồn thể多極化
đa cực hoá
xu hướng đa cực hoá; đa cực hoá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xu hướng đa cực hoá; đa cực hoá
- 。
Thế giới đang hướng tới đa cực hóa.
- 貳
đa cực hóa; xu hướng đa cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.