多方位

多方位
duōfāngwèi
đa phương vị

nhiều mặt; đa chiều

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. nhiều mặt; đa chiều

  2. tính từ

    người tài toàn diện; đa tài

    • Anh ấy là một nhân tài đa năng.

  3. đa chiều; nhiều phương diện

  4. tính từ

    toàn năng; đa năng

    • Chúng ta cần suy nghĩ đa chiều.

  5. đa chiều; nhiều hướng; toàn diện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.