Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多方位
多方位
đa phương vị
nhiều mặt; đa chiều
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nhiều mặt; đa chiều
- 貳形tính từ
người tài toàn diện; đa tài
- 。
Anh ấy là một nhân tài đa năng.
- 參
đa chiều; nhiều phương diện
- 肆形tính từ
toàn năng; đa năng
- 。
Chúng ta cần suy nghĩ đa chiều.
- 伍
đa chiều; nhiều hướng; toàn diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
多方位
Phồn thể多
đa phương vị
nhiều mặt; đa chiều
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nhiều mặt; đa chiều
- 貳形tính từ
người tài toàn diện; đa tài
- 。
Anh ấy là một nhân tài đa năng.
- 參
đa chiều; nhiều phương diện
- 肆形tính từ
toàn năng; đa năng
- 。
Chúng ta cần suy nghĩ đa chiều.
- 伍
đa chiều; nhiều hướng; toàn diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.