Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多幕剧
多幕剧
đa màn kịch
vở kịch nhiều màn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vở kịch nhiều màn
- 。
Đây là một vở kịch nhiều màn.
- 貳名danh từ
vở kịch nhiều màn
- 。
Đây là một vở kịch dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
多幕剧
Phồn thể多幕劇
đa màn kịch
vở kịch nhiều màn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vở kịch nhiều màn
- 。
Đây là một vở kịch nhiều màn.
- 貳名danh từ
vở kịch nhiều màn
- 。
Đây là một vở kịch dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.