多幕剧

多幕剧
duō
đa màn kịch

vở kịch nhiều màn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vở kịch nhiều màn

    • Đây là một vở kịch nhiều màn.

  2. danh từ

    vở kịch nhiều màn

    • Đây là một vở kịch dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.