多媒体

多媒体
duōméi
đa môi thể

đa phương tiện; multimedia

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đa phương tiện; multimedia

    • Công nghệ đa phương tiện phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.