Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多妻制
多妻制
đa thê chế
chế độ đa thê; đa thê
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ đa thê; đa thê
- 。
Chế độ đa thê là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多妻制
Phồn thể多
đa thê chế
chế độ đa thê; đa thê
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ đa thê; đa thê
- 。
Chế độ đa thê là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.