Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多嘴多舌
多嘴多舌
đa chuỷ đa thiệt
lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nhiều chuyện.
- 貳形tính từ
nói không biết giữ mồm; miệng không có cửa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn lắm lời.
- 參形tính từ
nói nhiều; lắm lời
- 。
Anh ta là người lắm lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多嘴多舌
Phồn thể多
đa chuỷ đa thiệt
lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nhiều chuyện.
- 貳形tính từ
nói không biết giữ mồm; miệng không có cửa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn lắm lời.
- 參形tính từ
nói nhiều; lắm lời
- 。
Anh ta là người lắm lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.