多嘴多舌

多嘴多舌
duōzuǐduōshé
đa chuỷ đa thiệt

lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nhiều chuyện.

  2. tính từ

    nói không biết giữ mồm; miệng không có cửa [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lắm lời.

  3. tính từ

    nói nhiều; lắm lời

    • Anh ta là người lắm lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.