Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多劳多得
多劳多得
đa lao đa đắc
làm nhiều hưởng nhiều
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
làm nhiều hưởng nhiều
- ,。
Làm nhiều hưởng nhiều, điều này là công bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多劳多得
Phồn thể多勞多得
đa lao đa đắc
làm nhiều hưởng nhiều
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
làm nhiều hưởng nhiều
- ,。
Làm nhiều hưởng nhiều, điều này là công bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.