多劳多得

多劳多得
duōláoduō
đa lao đa đắc

làm nhiều hưởng nhiều

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    làm nhiều hưởng nhiều

    • Làm nhiều hưởng nhiều, điều này là công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.