Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多动症
多动症
đa động chứng
(khẩu) rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
- 。
ADHD là một rối loạn hành vi phổ biến ở trẻ em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多动症
Phồn thể多動症
đa động chứng
(khẩu) rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
- 。
ADHD là một rối loạn hành vi phổ biến ở trẻ em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.