内衣

内衣
nèi
nội y

đồ lót; quần áo lót

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5153Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ lót; quần áo lót

    穿在衣服里面的衣物chuān zài yīfu lǐmiàn de yīwù

    • Cô ấy thích mặc đồ lót đẹp.

  2. danh từ

    đồ lót; áo lót

    穿在身体外面衣服下面的衣服chuān zài shēntǐ wàimiàn yīfu xiàmiàn de yīfu

    • Tôi cần mua đồ lót mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.