Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外照射
外照射
ngoại chiếu xạ
chiếu xạ ngoài; chiếu xạ từ bên ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu xạ ngoài; chiếu xạ từ bên ngoài
- 。
Chiếu xạ ngoài là một phương pháp xạ trị phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
外照射
Phồn thể外
ngoại chiếu xạ
chiếu xạ ngoài; chiếu xạ từ bên ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu xạ ngoài; chiếu xạ từ bên ngoài
- 。
Chiếu xạ ngoài là một phương pháp xạ trị phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.