外来娃

外来娃
wàilái
ngoại lai oa

trẻ em nhập cư (con của người lao động nông thôn di cư vào thành phố)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em nhập cư (con của người lao động nông thôn di cư vào thành phố)

    • Những đứa trẻ nhập cư sống trong thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.