Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外显性
外显性
ngoại hiển tính
độ xâm nhập; tính biểu hiện (di truyền học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ xâm nhập; tính biểu hiện (di truyền học)
- 。
Tính ngoại hiển là tần suất kiểu gen được biểu hiện trong kiểu hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
外显性
Phồn thể外顯性
ngoại hiển tính
độ xâm nhập; tính biểu hiện (di truyền học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ xâm nhập; tính biểu hiện (di truyền học)
- 。
Tính ngoại hiển là tần suất kiểu gen được biểu hiện trong kiểu hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.