Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外太空
外太空
ngoại thái không
không gian bên ngoài; vũ trụ bên ngoài
1 nghĩa#15330
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian bên ngoài; vũ trụ bên ngoài
- 。
Không gian bên ngoài rất bí ẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外太空
Phồn thể外
ngoại thái không
không gian bên ngoài; vũ trụ bên ngoài
1 nghĩa#15330
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian bên ngoài; vũ trụ bên ngoài
- 。
Không gian bên ngoài rất bí ẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.