Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外地人
外地人
ngoại địa nhân
người ngoài; người lạ; kẻ ngoài cuộc
2 nghĩa#36444
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ngoài; người lạ; kẻ ngoài cuộc
- 。
Anh ấy là một người lạ.
- 貳名danh từ
người ngoài; người ngoài cuộc
- 。
Anh ấy là một người ngoại tỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
外地人
Phồn thể外
ngoại địa nhân
người ngoài; người lạ; kẻ ngoài cuộc
2 nghĩa#36444
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ngoài; người lạ; kẻ ngoài cuộc
- 。
Anh ấy là một người lạ.
- 貳名danh từ
người ngoài; người ngoài cuộc
- 。
Anh ấy là một người ngoại tỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.