外商

外商
wàishāng
ngoại thương

thương nhân nước ngoài; doanh nghiệp ngoại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương nhân nước ngoài; doanh nghiệp ngoại

    • Anh ấy là một thương gia nước ngoài.

  2. danh từ

    thương nhân nước ngoài; doanh nghiệp nước ngoài

    • Công ty nước ngoài này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.