外向型

外向型
wàixiàngxíng
ngoại hướng hình

hướng xuất khẩu; mô hình kinh tế định hướng xuất khẩu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hướng xuất khẩu; mô hình kinh tế định hướng xuất khẩu

    • Công ty chúng tôi là doanh nghiệp định hướng xuất khẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.