Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外勤
外勤
ngoại cần
công tác ngoài thực địa; làm việc ngoài văn phòng; ngoại cần
2 nghĩa#16984
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tác ngoài thực địa; làm việc ngoài văn phòng; ngoại cần
- 。
Hôm nay anh ấy đi công tác bên ngoài.
- 貳名danh từ
nhân viên ngoại cần; nhân viên làm việc thực địa
- 。
Anh ấy là một nhân viên ngoại cần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
外勤
Phồn thể外
ngoại cần
công tác ngoài thực địa; làm việc ngoài văn phòng; ngoại cần
2 nghĩa#16984
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tác ngoài thực địa; làm việc ngoài văn phòng; ngoại cần
- 。
Hôm nay anh ấy đi công tác bên ngoài.
- 貳名danh từ
nhân viên ngoại cần; nhân viên làm việc thực địa
- 。
Anh ấy là một nhân viên ngoại cần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.