Tới nội dung chính

外勤

外勤
wàiqín
ngoại cần

công tác ngoài thực địa; làm việc ngoài văn phòng; ngoại cần

2 nghĩa#16984
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công tác ngoài thực địa; làm việc ngoài văn phòng; ngoại cần

    • 。

      Hôm nay anh ấy đi công tác bên ngoài.

  2. 貳名danh từ

    nhân viên ngoại cần; nhân viên làm việc thực địa

    • 。

      Anh ấy là một nhân viên ngoại cần.

外
wài
ngoại
BỘ THỦ⼣
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu