内勤

内勤
nèiqín
nội cần

nhân viên văn phòng; công việc nội bộ (hậu cần trong nội bộ cơ quan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên văn phòng; công việc nội bộ (hậu cần trong nội bộ cơ quan)

    • Anh ấy phụ trách công việc văn phòng.

  2. danh từ

    nhân viên văn phòng; nhân viên hậu cần nội bộ

    • Anh ấy là một nhân viên văn phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.