Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外分泌
外分泌
ngoại phân bí
bài tiết ngoại tiết; tiết ngoại (ví dụ: nước bọt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài tiết ngoại tiết; tiết ngoại (ví dụ: nước bọt)
- 。
Tuyến ngoại tiết tiết ra ngoại tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外分泌
Phồn thể外
ngoại phân bí
bài tiết ngoại tiết; tiết ngoại (ví dụ: nước bọt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài tiết ngoại tiết; tiết ngoại (ví dụ: nước bọt)
- 。
Tuyến ngoại tiết tiết ra ngoại tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.