Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外八字腿
外八字腿
ngoại bát tự thối
chân vòng kiềng; chân chữ bát hướng ngoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân vòng kiềng; chân chữ bát hướng ngoài
- 。
Anh ấy có đôi chân vòng kiềng.
- 貳名danh từ
chân chữ bát; chân vòng kiềng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
外八字腿
Phồn thể外
ngoại bát tự thối
chân vòng kiềng; chân chữ bát hướng ngoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân vòng kiềng; chân chữ bát hướng ngoài
- 。
Anh ấy có đôi chân vòng kiềng.
- 貳名danh từ
chân chữ bát; chân vòng kiềng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.