外八字腿

外八字腿
wàituǐ
ngoại bát tự thối

chân vòng kiềng; chân chữ bát hướng ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân vòng kiềng; chân chữ bát hướng ngoài

    • Anh ấy có đôi chân vòng kiềng.

  2. danh từ

    chân chữ bát; chân vòng kiềng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.