外八字脚

外八字脚
wàijiǎo
ngoại bát tự cước

bàn chân bát; chân đi vòng kiềng (mũi bàn chân chỉ ra ngoài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn chân bát; chân đi vòng kiềng (mũi bàn chân chỉ ra ngoài)

    • Anh ấy có bàn chân sải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.