Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外交家
外交家
ngoại giao gia
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
- 。
Ông ấy là một nhà ngoại giao xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
外交家
Phồn thể外
ngoại giao gia
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)
- 。
Ông ấy là một nhà ngoại giao xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.