外交学院

外交学院
WàijiāoXuéyuàn
ngoại giao học viện

Học viện Ngoại giao (Trung Quốc, tọa lạc tại Bắc Kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Học viện Ngoại giao (Trung Quốc, tọa lạc tại Bắc Kinh)

    • Anh ấy muốn thi vào Học viện Ngoại giao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.