Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
夏洛特·勃良特
夏洛特·勃良特
Charlotte Brontë (1816-1855), nữ tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em nhà Brontë, tác giả của *Jane Eyre*
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Charlotte Brontë (1816-1855), nữ tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em nhà Brontë, tác giả của *Jane Eyre*
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
夏洛特·勃良特
Phồn thể夏
Charlotte Brontë (1816-1855), nữ tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em nhà Brontë, tác giả của *Jane Eyre*
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Charlotte Brontë (1816-1855), nữ tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em nhà Brontë, tác giả của *Jane Eyre*
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.