心肺

心肺
xīnfèi
tâm phế

tim và phổi; tim phổi; tim-phổi

1 nghĩa#25250
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tim và phổi; tim phổi; tim-phổi

    • Anh ấy bị bệnh tim phổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.