复合

复合
phục hợp

phức hợp; tổng hợp; phức

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#15403
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phức hợp; tổng hợp; phức

    • Đây là vật liệu tổng hợp.

  2. tính từ

    hỗn hợp; tổng hợp; kết hợp

    • Đây là một loại vật liệu tổng hợp.

  3. động từ

    kết hợp; tổng hợp; phức hợp

    • Từ này là từ ghép.

  4. động từ

    kết hợp; liên kết; phối hợp

    • Hai loại vật liệu này có thể kết hợp.

  5. động từ

    tái hợp (của một cặp đôi); hợp lại

    • Họ đã quay lại với nhau rồi.

  6. động từ

    hòa giải; làm lành (với người từng xa cách)

    • Họ đã làm lành rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.