Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
复古
复古
phục cổ
phục cổ; hoài cổ; phong cách cổ điển
4 nghĩa#27075
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phục cổ; hoài cổ; phong cách cổ điển
- 。
Anh ấy thích quần áo phong cách retro.
- 貳动động từ
hoài cổ; phục cổ; phong cách retro
- 。
Anh ấy thích phong cách cổ điển.
- 參动động từ
hoài cổ; phục cổ; (phong cách) retro
- 。
Phong cách này rất cổ điển.
- 肆形tính từ
hoài cổ; phục cổ; phong cách retro
- 。
Cô ấy thích quần áo phong cách retro.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复古
Phồn thể復古
phục cổ
phục cổ; hoài cổ; phong cách cổ điển
4 nghĩa#27075
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phục cổ; hoài cổ; phong cách cổ điển
- 。
Anh ấy thích quần áo phong cách retro.
- 貳动động từ
hoài cổ; phục cổ; phong cách retro
- 。
Anh ấy thích phong cách cổ điển.
- 參动động từ
hoài cổ; phục cổ; (phong cách) retro
- 。
Phong cách này rất cổ điển.
- 肆形tính từ
hoài cổ; phục cổ; phong cách retro
- 。
Cô ấy thích quần áo phong cách retro.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.