复古

复古
phục cổ

phục cổ; hoài cổ; phong cách cổ điển

4 nghĩa#27075
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phục cổ; hoài cổ; phong cách cổ điển

    • Anh ấy thích quần áo phong cách retro.

  2. động từ

    hoài cổ; phục cổ; phong cách retro

    • Anh ấy thích phong cách cổ điển.

  3. động từ

    hoài cổ; phục cổ; (phong cách) retro

    • Phong cách này rất cổ điển.

  4. tính từ

    hoài cổ; phục cổ; phong cách retro

    • Cô ấy thích quần áo phong cách retro.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.