Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
复变函数
复变函数
phức biến hàm số
hàm số biến phức (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm số biến phức (toán học)
- 。
Hàm biến phức là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
复变函数
Phồn thể複變函數
phức biến hàm số
hàm số biến phức (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm số biến phức (toán học)
- 。
Hàm biến phức là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.