复兴

复兴
xīng
phục hưng

phục hưng; chấn hưng; hồi sinh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21268
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục hưng; chấn hưng; hồi sinh

    • Chúng ta phải phục hưng văn hóa Trung Hoa.

  2. động từ

    sống lại; phục sinh; hồi sinh

    • Chúng tôi hy vọng văn hóa sẽ phục hưng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.