Tới nội dung chính

复兴

复兴
fùxīng
phục hưng

phục hưng; chấn hưng; hồi sinh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21268
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phục hưng; chấn hưng; hồi sinh

    • 。

      Chúng ta phải phục hưng văn hóa Trung Hoa.

  2. 貳动động từ

    sống lại; phục sinh; hồi sinh

    • 。

      Chúng tôi hy vọng văn hóa sẽ phục hưng.

复
fù
phục
BỘ THỦ⼢
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu