壳郎猪

壳郎猪
langzhū
xác lang trư

(khẩu) lợn con nuôi vỗ béo; heo giống nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) lợn con nuôi vỗ béo; heo giống nhỏ

    • Con heo này rất béo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quý tộc)BỘ
  • nhũng(thừa thãi, rườm rà)HỘI Ý

Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.