壳菜

壳菜
qiàocài
xác thái

con vẹm; trai (dùng làm thức ăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con vẹm; trai (dùng làm thức ăn)

    • Tôi thích ăn trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quý tộc)BỘ
  • nhũng(thừa thãi, rườm rà)HỘI Ý

Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.