Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
/
壳菜
壳菜
xác thái
con vẹm; trai (dùng làm thức ăn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con vẹm; trai (dùng làm thức ăn)
- 。
Tôi thích ăn trai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
壳菜
Phồn thể殼菜
xác thái
con vẹm; trai (dùng làm thức ăn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con vẹm; trai (dùng làm thức ăn)
- 。
Tôi thích ăn trai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ