声言

声言
shēngyán
thanh ngôn

tuyên bố; tuyên xưng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên bố; tuyên xưng

    • Anh ta tuyên bố mình vô tội.

  2. danh từ

    tuyên bố; công bố

    • Tuyên bố của anh ấy đã gây ra tranh cãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.